约请

yuē qǐngước thỉnh

Hán Việt: ước thỉnh · Pinyin: yuē qǐng

Tổng quan

mời. mời mấy người bạn cũ đến nhà họp mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

邀请:~几位老同学到家里聚一聚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邀請。如:「星期天我約請好友來家中聚餐。」

Cấu tạo: 約 (ước) + 請 (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 約請幾位老同學到家里聚一聚。
  • Tần suất từ mời
  • Biên soạn 約請 uēqǐng v. invite; ask

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邀請。如:「星期天我約請好友來家中聚餐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邀请:~几位老同学到家里聚一聚。

Eng

  • Cihui to invite; to issue an invitation
  • Tần suất từ 約請 uēqǐng v. invite; ask

Đức

  • Handedict einladen, bestellen, bitten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

邀请