邀請

yāo qǐng yêu thỉnh

Hán Việt: yêu thỉnh · Pinyin: yāo qǐng

Tổng quan

mời | thư mời | LT:個|个 動 mời。請人到自己的地方來或到約定的地方去。

Cấu tạo: (yêu) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời | thư mời | LT:個|个 動 mời。請人到自己的地方來或到約定的地方去。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招請。《初刻拍案驚奇》卷二四:「寺僧出來迎接著,問了姓名,邀請吃茶。」《儒林外史》第二回:「新年初三,我備了個豆腐飯邀請親家,想是有事不得來了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请人到自己的地方来或到约定的地方去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请人到自己的地方来或到约定的地方去。

Eng

  • CC-CEDICT to invite|invitation|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to invite; invitation; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

约请 · 聘请

Từ trái nghĩa

驱除