纪念品

jì niàn pǐnkỉ niệm phẩm

Hán Việt: kỉ niệm phẩm · Pinyin: jì niàn pǐn

Tổng quan

PHẨM vật kỷ niệm; vật lưu niệm; đồ kỷ niệm; đồ lưu niệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示纪念的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

留供紀念的物品。如題有款識的器物、照片等。

Cấu tạo: 紀 (kỉ) + 念 (niệm) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ lưu niệm
  • VietPhrases vật lưu niệm; đồ kỷ niệm; đồ lưu niệm
  • Biên soạn souvenir; keepsake; memento M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留供紀念的物品。如題有款識的器物、照片等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示纪念的物品。

Eng

  • Cihui souvenir; memento

Đức

  • Handedict Reliquie

Từ liên quan

Gần nghĩa

纪念品盒 · 紀念冊 · 纪念册 · 纪念地 · 纪念堂 · 纪念奖 · 纪念币 · 纪念日