紀念堂
kỉ niệm đường
Hán Việt: kỉ niệm đường · Pinyin: jì niàn táng
Tổng quan
nhà tưởng niệm | lăng mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà tưởng niệm | lăng mộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為紀念有特殊功勛或貢獻的人物而蓋的建築物。堂內常展覽有關其生平或事蹟的物品供人憑弔。如:「中正紀念堂」。
Eng
- CC-CEDICT memorial hall|mausoleum
- Cihui memorial hall; mausoleum