纪念柱

kỉ niệm trụ

Hán Việt: kỉ niệm trụ

Tổng quan

cột, trụ, (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột, cột (nước, khói...), (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm), bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không

Cấu tạo: 紀 (kỉ) + 念 (niệm) + 柱 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cột kỷ niệm

Từ liên quan

Gần nghĩa

紀念冊 · 纪念册 · 纪念品 · 纪念地 · 纪念堂 · 纪念奖 · 纪念币 · 纪念日