纪念柱
kỉ niệm trụ
Hán Việt: kỉ niệm trụ
Tổng quan
cột, trụ, (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột, cột (nước, khói...), (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm), bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cột kỷ niệm