純良

chún liáng thuần lương

Hán Việt: thuần lương · Pinyin: chún liáng

Tổng quan

thuần khiết và tốt bụng

Cấu tạo: (thuần) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuần lương thuần lương ☆Thật thà tốt đẹp.
  • Cihui thuần khiết và tốt bụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純正善良。如:「他的個性純良忠厚,從不和人爭權奪利。」三國魏.曹丕〈曹蒼舒誄〉:「於惟淑弟,懿矣純良。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯洁善良:心地~|~少女。

Eng

  • CC-CEDICT pure and kindhearted
  • Cihui 純良 chúnliáng s.v. kind; honest

ja

  • JMdict pure and good|unmixed and of high quality|good-natured|genuine|wholesome

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顽劣