紕漏

pī lòu bì lậu

Hán Việt: bì lậu · Pinyin: pī lòu

Tổng quan

lỗi cẩu thả | sai sót ơ xót, sai lầm. phi lậu phi lậu ☆Sơ xót, sai lầm. chỗ lầm lẫn; chỗ sơ suất。因粗心而產生的差錯;小事故或漏洞。

Cấu tạo: (bì) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi lậu phi lậu ☆Sơ xót, sai lầm.
  • Cihui lỗi cẩu thả | sai sót ơ xót, sai lầm. phi lậu phi lậu ☆Sơ xót, sai lầm. chỗ lầm lẫn; chỗ sơ suất。因粗心而產生的差錯;小事故或漏洞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏漏謬誤。今多指辦事出差錯,或貪汙舞弊等情事被舉發。如:「那件工程又出紕漏。」也作「皮漏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 差错;漏洞不放过任何纰漏。

Eng

  • CC-CEDICT careless mistake|slip-up
  • Cihui careless mistake; slip-up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漏洞 · 疏忽