疏忽

shū hu sơ hốt

Hán Việt: sơ hốt · Pinyin: shū hu

Tổng quan

sao nhãng | bỏ sót | sơ suất | cẩu thả ơ là, không cẩn thận, chú ý. sơ hốt sơ hốt ☆Lơ là, không cẩn thận, chú ý.

Cấu tạo: (sơ) + (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao nhãng | bỏ sót | sơ suất | cẩu thả ơ là, không cẩn thận, chú ý. sơ hốt sơ hốt ☆Lơ là, không cẩn thận, chú ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事不周密。如:「疏忽職守」、「疏忽課業」。《紅樓夢》第五五回:「眾媳婦們方慢慢的一個一個的安分回事,不敢如先前輕慢疏忽了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗心大意;忽略:~职守|一时~,造成错误。

Eng

  • CC-CEDICT to neglect|to overlook|negligence|carelessness
  • Cihui to neglect; to overlook; negligence; carelessness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大意 · 忽略 · 忽视 · 怠忽 · 粗心 · 纰漏 · 马虎

Từ trái nghĩa

严密 · 仔细 · 周到 · 周密 · 审慎 · 慎重 · 注意 · 留意 · 留神 · 精心 · 精细 · 谨慎