疏忽

shū husơ hốt

Hán Việt: sơ hốt · Pinyin: shū hu

Tổng quan

lơ là; qua quýt; sơ ý; sơ suất. làm việc qua quýt

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗心大意; 忽略:~职守, 一时~,造成错误。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做事不周密。如:「疏忽職守」、「疏忽課業」。《紅樓夢》第五五回:「眾媳婦們方慢慢的一個一個的安分回事,不敢如先前輕慢疏忽了。」

Cấu tạo: 疏 (sơ) + 忽 (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sơ suất
  • Tần suất từ Lơ là, không cẩn thận, chú ý.; cẩu thả; (từ lóng) phát bắn trượt ((cũng) bos shot), lời đoán sai, việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét, (từ lóng) bắn trượt, đoán sai, làm hỏng bét; làm rối bét sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý sự vội, sự nhanh, sự lướt qua sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả, sự không cố ý; sự không chủ tâm sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả, sự không cố ý; sự không chủ tâm (như) inattentiveness, hành động vô ý sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý, sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ...) (pháp…
  • Biên soạn 疏忽 hūhu* n./v. carelessness; negligence; oversight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事不周密。如:「疏忽職守」、「疏忽課業」。《紅樓夢》第五五回:「眾媳婦們方慢慢的一個一個的安分回事,不敢如先前輕慢疏忽了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗心大意; 忽略:~职守, 一时~,造成错误。

Eng

  • Cihui to neglect; to overlook; negligence; carelessness
  • Tần suất từ 疏忽 hūhu* n./v. carelessness; negligence; oversight , Wǒ ¹yīshí ∼ ²wàngle bǎ nǐ de xìn jì chūqu. By an oversight, I forgot to post your letter

Đức

  • Handedict unachtsam

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大意 · 忽略 · 忽视 · 怠忽 · 粗心 · 纰漏 · 马虎

Từ trái nghĩa

严密 · 仔细 · 周到 · 周密 · 审慎 · 慎重 · 注意 · 留意 · 留神 · 精心 · 精细 · 谨慎