綱舉目張

gāng jǔ mù zhāng cương cử mục trương

Hán Việt: cương cử mục trương · Pinyin: gāng jǔ mù zhāng

Tổng quan

nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ) | lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp | (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự ái giềng lưới đã được kéo lên thì các mắc lưới đều được giương ra, ý nói phần chủ yếu đã được đưa ra thì các chi tiết khác cũng rõ ràng. cương cử mục trương cương cử mục trương ☆Cái giềng lưới đã được kéo lên thì các mắc lưới đều được giương ra, ý nói phần ch…

Cấu tạo: (cương) + (cử) + (mục) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ) | lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp | (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự ái giềng lưới đã được kéo lên thì các mắc lưới đều được giương ra, ý nói phần chủ yếu đã được đưa ra thì các chi tiết khác cũng rõ ràng. cư…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纲:鱼网上的总绳;举:提起。把大绳子一提起来,一个个网眼就都张开。比喻抓住事物的关键,带动其他环节。也比喻文章条理分明。
  • Tân Hoa Tự Điển 纲鱼网上的总绳;举提起。把大绳子一提起来,一个个网眼就都张开。比喻抓住事物的关键,带动其他环节。也比喻文章条理分明。

Eng

  • CC-CEDICT if you lift the headrope the meshes spread open (idiom)|take care of the big things and the little things will take care of themselves|(of a piece of writing) well-structured and ordered
  • Cihui if you lift the headrope the meshes spread open (idiom); take care of the big things and the little things will take care of themselves; (of a piece of writing) well-structured and ordered