納福

nà fú nạp phúc

Hán Việt: nạp phúc · Pinyin: nà fú

Tổng quan

hưởng thụ cuộc sống an nhàn | tận hưởng hưu trí thoải mái hưởng phúc。享福(多指安閒地在家居住)。

Cấu tạo: (nạp) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng thụ cuộc sống an nhàn | tận hưởng hưu trí thoải mái hưởng phúc。享福(多指安閒地在家居住)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.避邪致祥。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「初,青龍三年中,壽春農民妻自言為天神所下,命為登女,當營衛帝室,蠲邪納福。」 2.享福。《官場現形記》第五十六回:「且說傅二棒鎚,先前靠著老人家的餘蔭,只在家納福,不想出來做官。」 3.向人問安。今多用作書信中的頌祝語。《紅樓夢》第六回:「劉姥姥只得蹭上來說:『太爺們納福。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎祥致福蠲邪纳福◇多用为问候之辞只得蹭上来问太爷们纳福。”

Eng

  • CC-CEDICT to accept a life of ease|to enjoy a comfortable retirement
  • Cihui to accept a life of ease; to enjoy a comfortable retirement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

享福