享福

xiǎng fú hưởng phúc

Hán Việt: hưởng phúc · Pinyin: xiǎng fú

Tổng quan

sống thoải mái | cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng ược sống trong sự may mắn tốt lành. hưởng phúc hưởng phúc ☆Được sống trong sự may mắn tốt lành.

Cấu tạo: (hưởng) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống thoải mái | cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng ược sống trong sự may mắn tốt lành. hưởng phúc hưởng phúc ☆Được sống trong sự may mắn tốt lành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活安樂適意。《初刻拍案驚奇》卷二:「依老身愚見,只教娘子快活享福,終身受用。」《儒林外史》第八回:「將來,不日高科鼎甲,老先生正好做封翁享福了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 享受幸福。谓生活得安乐美好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.享受幸福。谓生活得安乐美好。

Eng

  • CC-CEDICT to live comfortably; to enjoy a happy life
  • Cihui to live comfortably; happy and prosperous life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纳福

Từ trái nghĩa

受罪 · 受苦 · 吃苦 · 遭罪