享福

xiǎng fúhưởng phúc

Hán Việt: hưởng phúc · Pinyin: xiǎng fú

Tổng quan

hưởng hạnh phúc; sống yên vui sung sướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.享受幸福。谓生活得安乐美好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生活安樂適意。《初刻拍案驚奇》卷二:「依老身愚見,只教娘子快活享福,終身受用。」《儒林外史》第八回:「將來,不日高科鼎甲,老先生正好做封翁享福了。」

Cấu tạo: 享 (hưởng) + 福 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Được sống trong sự may mắn tốt lành.; ược sống trong sự may mắn tốt lành.; sống thoải mái , cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng; hưởng hạnh phúc; sống yên vui sung sướng; hưởng hạnh phúc; sống yên vui sung sướng; được hưởng thụ phúc trời
  • Biên soạn 享福 iǎngfú* v.o. enjoy a life of ease and comfort

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活安樂適意。《初刻拍案驚奇》卷二:「依老身愚見,只教娘子快活享福,終身受用。」《儒林外史》第八回:「將來,不日高科鼎甲,老先生正好做封翁享福了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.享受幸福。谓生活得安乐美好。

Eng

  • Cihui to live comfortably; happy and prosperous life
  • Tần suất từ 享福 iǎngfú* v.o. enjoy a life of ease and comfort , Lǎoniánrén yīnggāi duō ∼. Old peole should enjoy a life of ease and comfort

other

  • Nguồn khác Được sống trong sự may mắn tốt lành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纳福

Từ trái nghĩa

受罪 · 受苦 · 吃苦 · 遭罪