納貢者

nạp cống giả

Hán Việt: nạp cống giả

Tổng quan

phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu, nhánh (sông), người phải nộp cống; nước phải triều cống, sông nhánh

Cấu tạo: (nạp) + (cống) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu, nhánh (sông), người phải nộp cống; nước phải triều cống, sông nhánh