纳贿
nạp hối
Hán Việt: nạp hối · Pinyin: nà huì
Tổng quan
nhận hối lộ; nhận đút lót; ăn hối lộ; ăn của đút lót.; hối lộ; đút lót
1.受贿。 2.行贿。
受賄賂或行賄。《北史.卷七六.樊子蓋傳》:「臣安敢清?止是小心不敢納賄耳!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. take bribes 2. offer bribes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受賄賂或行賄。《北史.卷七六.樊子蓋傳》:「臣安敢清?止是小心不敢納賄耳!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.受贿。 2.行贿。
Eng
- Cihui bribery; to give or accept bribes
Đức
- Handedict sich bestechen lassen
other
- Nguồn khác Nhận tiền của đút lót