納悶
nạp muộn
Hán Việt: nạp muộn · Pinyin: nà mèn
Tổng quan
bối rối | ngơ ngác
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối | ngơ ngác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因不明緣由而心生困惑。如:「對於朋友態度的轉變,他感到十分納悶。」《紅樓夢》第六回:「卻說秦氏因聽見寶玉從夢中喚他的乳名,心中自是納悶,又不好細問。」
Eng
- CC-CEDICT puzzled|bewildered
- Cihui puzzled; bewildered