開心

kāi xīn khai tâm

Hán Việt: khai tâm · Pinyin: kāi xīn

Tổng quan

cảm thấy vui | vui mừng | có khoảng thời gian tuyệt vời | trêu chọc ai đó

Cấu tạo: (khai) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy vui | vui mừng | có khoảng thời gian tuyệt vời | trêu chọc ai đó
  • Cihui khai tâm khai tâm ☆Vỡ lòng. Bắt đầu dạy cho người chưa biết gì: »Khai tâm từ thuở thiếu niên. Hiếu kinh tiểu học trước liền cho thông« (Gia huấn ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.啟發智慧思想。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「夫所以讀書學問,本欲開心明目,利於行耳。」 2.以誠心待人。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「且開心見誠,無所隱伏。」 3.快樂、高興。《紅樓夢》第二三回:「左思右想,皆是寶玉頑煩了的,不能開心。」《老殘遊記二編》第五回:「或者看看天地日月變的把戲,很夠開心的了。」 4.取笑、開玩笑。如:「別尋他開心。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「豈知姊妹行中心路最多,一句開心,陡然疑變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情快乐舒畅同志们住在一起,说说笑笑,十分~; 戏弄别人,使自己高兴别拿他~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①心情快乐舒畅同志们住在一起,说说笑笑,十分~。②戏弄别人,使自己高兴别拿他~。

Eng

  • CC-CEDICT to feel happy|to rejoice|to have a great time|to make fun of sb
  • Cihui to feel happy; to rejoice; to have a great time; to make fun of sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

高兴

Từ trái nghĩa

烦闷 · 痛苦 · 纳闷 · 苦闷