縱帆船

zòng fán chuán túng phàm thuyền

Hán Việt: túng phàm thuyền · Pinyin: zòng fán chuán

Tổng quan

thuyền hai buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie,schooner), (thông tục) cốc vại (uống bia), nửa lít bia

Cấu tạo: (túng) + (phàm) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền hai buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie,schooner), (thông tục) cốc vại (uống bia), nửa lít bia

Eng

  • Cihui 縱帆船 òngfānchuán n. schooner M:¹sōu