縱情於

túng tình vu

Hán Việt: túng tình vu

Tổng quan

nuông chiều, chiều theo, nuôi, ấp ủ, theo đuổi, làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú, ham mê, say mê, thích thú

Cấu tạo: (túng) + (tình) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuông chiều, chiều theo, nuôi, ấp ủ, theo đuổi, làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú, ham mê, say mê, thích thú