縱排地

túng bài địa

Hán Việt: túng bài địa

Tổng quan

xe hai ngựa thắng con trước con sau, xe tăngđem, xe đạp hai người đạp, bộ đôi cái trước cái sau

Cấu tạo: (túng) + (bài) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe hai ngựa thắng con trước con sau, xe tăngđem, xe đạp hai người đạp, bộ đôi cái trước cái sau