縱橫捭闔

zòng héng bǎi hé túng hoành bãi hạp

Hán Việt: túng hoành bãi hạp · Pinyin: zòng héng bǎi hé

Tổng quan

chia rẽ: lôi kéo/liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng

Cấu tạo: (túng) + (hoành) + (bãi) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia rẽ: lôi kéo/liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵横:合纵连横;捭阖:开合,战国时策士游说的一种方法。指在政治或外交上运用手段进行分化或拉拢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指战国时代策士以"合纵"或"连横"之政治主张游说各国诸侯的方法◇因称以辞令测探﹑打动别人,在政治和外交上运用联合或分化的手段为"緃横捭阖"。
  • Tân Hoa Tự Điển 纵横合纵连横;捭阖开合,战国时策士游说的一种方法。指在政治或外交上运用手段进行分化或拉拢。

Eng

  • Cihui 縱橫捭闔 ònghéngbǎihé f.e. maneuver among various political groupings