纵横捭阖

zòng héng bǎi hétúng hoành bãi hạp

Hán Việt: túng hoành bãi hạp · Pinyin: zòng héng bǎi hé

Tổng quan

BÀI HẠP chia rẽ; lôi kéo; liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原指战国时代策士以"合纵"或"连横"之政治主张游说各国诸侯的方法◇因称以辞令测探﹑打动别人,在政治和外交上运用联合或分化的手段为"緃横捭阖"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

政治或外交上慣用的拉攏、分化等靈活高明的手段。參見「捭闔縱橫」條。《鏡花緣》第一八回:「當日孔子既沒,儒分為八; 其他縱橫捭闔,波譎雲詭。」

Cấu tạo: 縱 (túng) + 橫 (hoành) + 捭 (bãi) + 闔 (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia rẽ: lôi kéo/liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng
  • Biên soạn maneuver among various political groupings

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指战国时代策士以"合纵"或"连横"之政治主张游说各国诸侯的方法◇因称以辞令测探﹑打动别人,在政治和外交上运用联合或分化的手段为"緃横捭阖"。

Eng

  • Cihui 縱橫捭闔 ònghéngbǎihé f.e. maneuver among various political groupings

Từ liên quan

Gần nghĩa

纵横驰骋 · 纵横天下 · 纵横交错 · 縱橫捭闔 · 纵横字谜 · 纵横字 · 纵横家 · 纵横比