纵脱
túng thoát
Hán Việt: túng thoát · Pinyin: zòng tuō
Tổng quan
1.放纵,不受拘束。 2.释放。
放蕩不羈。《莊子.天下》:「縱脫無行,而非天下之大聖。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 buông thả
- Biên soạn v.p. uninhibited; unrestrained
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.放纵,不受拘束。 2.释放。
Eng
- Cihui 縱脫 òngtuō v.p. uninhibited; unrestrained