紛亂的
phân loạn đích
Hán Việt: phân loạn đích
Tổng quan
rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, (thực vật học) cuốn trong (lá), (toán học) đường thân khai, cuộn, xoắn, trở lại bình thường, (toán học) nâng lên luỹ thừa không có mạch lạc, lộn xộn (từ cổ,nghĩa cổ) loạn, rối loạn, hỗn loạn ồn ào, huyên náo, xôn xao, náo động
Nghĩa
Việt
- Cihui rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, (thực vật học) cuốn trong (lá), (toán học) đường thân khai, cuộn, xoắn, trở lại bình thường, (toán học) nâng lên luỹ thừa không có mạch lạc, lộn xộn (từ cổ,nghĩa cổ) loạn, rối loạn, hỗn loạn ồn ào, huyên náo, xôn xao, náo động