紙湯瓶

zhǐ tāng píng chỉ thang bình

Hán Việt: chỉ thang bình · Pinyin: zhǐ tāng píng

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (thang) + (bình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纸做的暖水瓶。旧时用以嘲讽妓女轻易和别人亲昵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纸做的暖水瓶。旧时用以嘲讽妓女轻易和别人亲昵。