紙老虎
chỉ lão hổ
Hán Việt: chỉ lão hổ · Pinyin: zhǐ lǎo hǔ
Tổng quan
hổ giấy on cọp giấy, chỉ sự mạnh mẽ bề ngoài. chỉ lão hổ chỉ lão hổ ☆Con cọp giấy, chỉ sự mạnh mẽ bề ngoài. cọp giấy; hổ giấy; có tiếng mà không có miếng。比喻外表強大兇狠而實際空虛無力的人或集團。
Nghĩa
Việt
- Cihui hổ giấy on cọp giấy, chỉ sự mạnh mẽ bề ngoài. chỉ lão hổ chỉ lão hổ ☆Con cọp giấy, chỉ sự mạnh mẽ bề ngoài. cọp giấy; hổ giấy; có tiếng mà không có miếng。比喻外表強大兇狠而實際空虛無力的人或集團。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指表面强大而无实际本事的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"纸虎"。
Eng
- CC-CEDICT paper tiger
- Cihui paper tiger