纹章装饰

văn chương trang sức

Hán Việt: văn chương trang sức

Tổng quan

sự vẽ huy hiệu; sự tô điểm bằng huy hiệu, sự tuyên dương công đức, sự ca ngợi, sự công bố, sự tô điểm, sự làm hào nhoáng sự vẽ rõ nét, sự trang trí phù hiệu, sự ca ngợi, sự tán dương

Cấu tạo: 紋 (văn) + 章 (chương) + 裝 (trang) + 飾 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang trí huy hiệu

Từ liên quan

Gần nghĩa

纹章学的 · 纹章战袍 · 纹章描画 · 纹章解说 · 装饰业者 · 装饰圆窗 · 装饰性的 · 装饰橱窗