纺织工

phưởng chức công

Hán Việt: phưởng chức công

Tổng quan

người quay tơ, xa quay tơ, thợ tiện, (hàng không) mũ cánh quạt (máy bay), (thể dục,thể thao) động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương), (như) spinneret

Cấu tạo: 紡 (phưởng) + 織 (chức) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ dệt

Từ liên quan

Gần nghĩa

纺织工业 · 纺织工厂 · 纺织厂 · 纺织品 · 纺织娘 · 纺织机 · 纺织物 · 纺织者