線斷風箏

xiàn duàn fēng zhēng tuyến đoạn phong tranh

Hán Việt: tuyến đoạn phong tranh · Pinyin: xiàn duàn fēng zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyến) + (đoạn) + (phong) + (tranh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象放上天断了线的风筝一样。比喻一去不回来的人或东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"线断风筝"。 2.断了线的风筝。喻失去联系,无从寻觅。