组合图

tổ hợp đồ

Hán Việt: tổ hợp đồ

Tổng quan

sự kết hợp, sự phối hợp, (hoá học) sự hoá hợp, (hoá học) hợp chất, (toán học) sự tổ hợp, (như) combination_lock, (số nhiều) bộ quần áo vệ sinh may liền, hội, tập đoàn, nghiệp đoàn, xe mô tô thùng ((cũ

Cấu tạo: 組 (tổ) + 合 (hợp) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tổ hợp
  • Tần suất từ sự kết hợp, sự phối hợp, (hoá học) sự hoá hợp, (hoá học) hợp chất, (toán học) sự tổ hợp, (như) combination_lock, (số nhiều) bộ quần áo vệ sinh may liền, hội, tập đoàn, nghiệp đoàn, xe mô tô thùng ((cũng) motor,cycle combination)

Từ liên quan

Gần nghĩa

组合器 · 组合学 · 组合拳 · 组合的 · 组合论 · 組合 · 组合 · 组合式物