紳士
thân sĩ
Hán Việt: thân sĩ · Pinyin: shēn shì
Tổng quan
quý ông gười học thức, được trong vùng biết tiếng. thân sĩ thân sĩ ☆Người học thức, được trong vùng biết tiếng. thân sĩ。指舊時地方上有勢力、有功名的人,一般是地主或退職官僚。
Nghĩa
Việt
- Cihui thân sĩ thân sĩ ☆Người học thức, được trong vùng biết tiếng.
- Cihui quý ông gười học thức, được trong vùng biết tiếng. thân sĩ thân sĩ ☆Người học thức, được trong vùng biết tiếng. thân sĩ。指舊時地方上有勢力、有功名的人,一般是地主或退職官僚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 退職居家,在地方上有聲望的人。《福惠全書.卷九.編審部.總論》:「優以待紳士,而嚴以馭里胥。」也稱為「紳衿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指旧时地方上有势力、有功名的人,一般是地主或退职官僚:开明~;称有现代文明修养的男士:~风度;形容男士有现代文明修养:王先生待人谦和礼让,很~。
Eng
- CC-CEDICT gentleman
- Cihui gentleman
ja
- JMdict gentleman