名流
danh lưu
Hán Việt: danh lưu · Pinyin: míng liú
Tổng quan
giới thượng lưu | người nổi tiếng ạng người tiếng tăm. danh lưu danh lưu ☆Hạng người tiếng tăm.
Nghĩa
Việt
- Cihui giới thượng lưu | người nổi tiếng ạng người tiếng tăm. danh lưu danh lưu ☆Hạng người tiếng tăm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.名士之類的人物。《北史.卷五○.列傳.高道穆》:「道穆以字行於世,學涉經史,所交皆名流俊士。」《孽海花》第二七回:「但我為扶危定傾起見,決不學京朝名流。」 2.名聲流傳。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.匡衡》:「將軍誠召置莫府,學士歙然歸仁,與參事議,觀其所有,貢之朝廷,必為國器,以此顯示眾庶,名流於世。」《三國志.卷六一.吳書.潘濬陸凱傳.陸凱》:「其功德洋溢,名流竹素,非求顏色而取好服、捷口、容悅者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知名人士;名士之辈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.知名人士;名士之辈。
Eng
- CC-CEDICT gentry|celebrities
- Cihui gentry; celebrities
ja
- JMdict celebrities|notables