细心的

tế tâm đích

Hán Việt: tế tâm đích

Tổng quan

thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...) thận trọng (từ lóng) ranh mãnh, láu cá thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận, khôn ngoan, do khôn ngoan, biện pháp khôn ngoan th

Cấu tạo: 細 (tế) + 心 (tâm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tỉ mỉ

Từ liên quan

Gần nghĩa

细心地 · 细心 · 细心人 · 细心察看 · 细心揣摩 · 细心检查 · 细心研究