細絨線

tế nhung tuyến

Hán Việt: tế nhung tuyến

Tổng quan

sự sờ mó, (âm nhạc) ngón bấm, len mịn (để đan bít tất)

Cấu tạo: (tế) + (nhung) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sờ mó, (âm nhạc) ngón bấm, len mịn (để đan bít tất)