细软

xì ruǎntế nhuyễn

Hán Việt: tế nhuyễn · Pinyin: xì ruǎn

Tổng quan

đồ tế nhuyễn; đồ châu báu; đồ nữ trang

新华 · Tân Hoa Đại lục

①轻便而易于携带的贵重物品(多指金银首饰、珠宝绸帛之类)收拾细软家财,打做两个包裹。②精细柔软细软的绸布, 细软青丝履。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.簡便易於攜帶的值錢物品。《水滸傳》第三回:「喝教許多莊客把莊裡有的沒的細軟等物即便收拾,盡教打疊起了。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「怕路上不好攜帶,只把零碎的細軟的,帶些隨身。」 2.纖細柔軟。《百喻經.卷三.估客駝死喻》:「駝上所載,多有珍寶,細軟上㲲,種種雜物。」

Cấu tạo: 細 (tế) + 軟 (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mịn và mềm
  • Tần suất từ tế nhuyễn: đồ tế nhuyễn/đồ châu báu/đồ nữ trang; sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người...); tính nhạy (cân, la bàn...), đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị; đồ châu báu; đồ nữ trang
  • Biên soạn valuables (jewelry/silks/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡便易於攜帶的值錢物品。《水滸傳》第三回:「喝教許多莊客把莊裡有的沒的細軟等物即便收拾,盡教打疊起了。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「怕路上不好攜帶,只把零碎的細軟的,帶些隨身。」 2.纖細柔軟。《百喻經.卷三.估客駝死喻》:「駝上所載,多有珍寶,細軟上㲲,種種雜物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①轻便而易于携带的贵重物品(多指金银首饰、珠宝绸帛之类)收拾细软家财,打做两个包裹。②精细柔软细软的绸布, 细软青丝履。

Eng

  • Cihui fine and soft; valuables
  • Tần suất từ n. valuables (jewelry/silks/etc.)

Đức

  • Handedict Wertsachen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

首饰