首饰

shǒu shìthủ sức

Hán Việt: thủ sức · Pinyin: shǒu shì

Tổng quan

đồ trang sức; đồ nữ trang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戴在头上的装饰品。 2.泛指耳环﹑项链﹑戒指﹑手镯等饰物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指頭部的飾物,後泛稱女子身上佩戴的裝飾品,如別針、臂釧、珠花、指環等。《文選.曹植.洛神賦》:「戴金翠之首飾,綴明珠以耀軀。」《儒林外史》第四○回:「將他那房裡所有動用的金銀器皿,真珠首飾,打了一個包袱。」

Cấu tạo: 首 (thủ) + 飾 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang sức
  • Tần suất từ đồ trang trí; thú sức/thủ sức: trang sức/đồ trang sức/đồ nữ trang; khăn trùm đầu, mũ (của phụ nữ để tô điểm); đồ trang sức; đồ nữ trang
  • Biên soạn 首飾 hǒushi n. head ornaments; (woman's) jewelry; finery M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指頭部的飾物,後泛稱女子身上佩戴的裝飾品,如別針、臂釧、珠花、指環等。《文選.曹植.洛神賦》:「戴金翠之首飾,綴明珠以耀軀。」《儒林外史》第四○回:「將他那房裡所有動用的金銀器皿,真珠首飾,打了一個包袱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.戴在头上的装饰品。 2.泛指耳环﹑项链﹑戒指﹑手镯等饰物。

Eng

  • Cihui jewelry; head ornament
  • Tần suất từ 首飾 hǒushi n. head ornaments; (woman's) jewelry; finery M:²jiàn

Đức

  • Handedict Bsp.: 首飾商 首饰商 -- Schmuckhändler

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

细软 · 饰物