織女星

zhī nǚ xīng chức nữ tinh

Hán Việt: chức nữ tinh · Pinyin: zhī nǚ xīng

Tổng quan

Sao Vega, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Cầm 天琴星座 sao chức nữ; Ve-ga。天琴座中最亮的一顆星,是零等星,隔銀河與牽牛星相對。

Cấu tạo: (chức) + (nữ) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sao Vega, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Cầm 天琴星座 sao chức nữ; Ve-ga。天琴座中最亮的一顆星,是零等星,隔銀河與牽牛星相對。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星名。屬天琴座,是夏秋夜空中一顆明亮的星,隔銀河與牽牛星相對。也稱為「天女」、「天孫」、「織女」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古星名。共三星,即织女一、织女二和织女三,组成一个等边三角形,在银河西,与银河东牛郎星相对。织女一,即天琴座α星”,星等003,为全天第五位亮星,呈青白色光辉。直径约400万千米,距离地球263光年。由于地轴的进动,公元14000年北极将指向织女一,织女一将成为北极星。

Eng

  • CC-CEDICT Vega, brightest star in constellation Lyra 天琴星座
  • Cihui Vega, brightest star in constellation Lyra 天琴星座

ja

  • JMdict Vega (star in the constellation Lyra)|Alpha Lyrae