織花紋

chức hoa văn

Hán Việt: chức hoa văn

Tổng quan

tơ lụa Đa,mát; gấm vóc Đa,mát, thép hoa Đa,mát, hoa hồng Đa,mát, màu đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (như gấm vóc Đa,mát), làm bằng thép hoa Đa,mát, đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (vào vải, ... như gấm vóc Đa,mát), (như) damascene, bôi đỏ (má...)

Cấu tạo: (chức) + (hoa) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tơ lụa Đa,mát; gấm vóc Đa,mát, thép hoa Đa,mát, hoa hồng Đa,mát, màu đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (như gấm vóc Đa,mát), làm bằng thép hoa Đa,mát, đỏ tươi, dệt hoa, thêu hoa (vào vải, ... như gấm vóc Đa,mát), (như) damascene, bôi đỏ (má...)