終場
chung tràng
Hán Việt: chung tràng · Pinyin: zhōng chǎng
Tổng quan
kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao) | vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình 1. kết thúc; diễn xong。(戲)演完;(球賽)結束。 當終場落幕的時候,在觀眾中響起了熱烈的掌聲。 lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng hoan hô nhiệt liệt của khán giả. 終場前一分鐘,主隊又攻進一球。 chỉ một phút trước khi kết thúc trận đấu, đội chủ nhà lại sút vào một quả. 2. kỳ thi cuối cùng。舊時指分幾場考試時考完最後的一場。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao) | vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình 1. kết thúc; diễn xong。(戲)演完;(球賽)結束。 當終場落幕的時候,在觀眾中響起了熱烈的掌聲。 lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng hoan hô nhiệt liệt của khán giả. 終場前一分鐘,主隊又攻進一球。 chỉ một phút trước khi kết t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結束。如:「終場前一分鐘,我方攻進一球,後來居上,贏得冠軍。」 2.古代指科舉考試的最後一場考試。《宋史.卷一五五.選舉志一》:「開寶三年,詔禮部閱貢士及十五舉嘗終場者,得一百六人,賜本科出身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科举时代考试分数场,最后一场称为终场; 泛指事情结局。
- Tân Hoa Tự Điển 1.科举时代考试分数场,最后一场称为终场。 2.泛指事情结局。
Eng
- CC-CEDICT end (of a performance or sports match)|last round of testing in the imperial examinations
- Cihui end (of a performance or sports match); last round of testing in the imperial examinations