開場
khai tràng
Hán Việt: khai tràng · Pinyin: kāi chǎng
Tổng quan
bắt đầu | mở đầu | khởi đầu | phần đầu của một sự kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu | mở đầu | khởi đầu | phần đầu của một sự kiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇、電影等表演的開始。如:「他們趕到戲院,電影剛好開場。」 2.比喻一般活動的開始。如:「運動會已經開場了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演剧或一般文艺演出等开始,也比喻一般活动开始他们到了剧院,~已很久了ㄧ群众大会上,他总是带头发言,话虽不多,倒能给会议做个很好的~。
Eng
- CC-CEDICT to begin|to open|to start|beginning of an event
- Cihui to begin; to open; to start; beginning of an event
ja
- JMdict opening (the doors of a venue)|inauguration (of a new building, facility, etc.)