终局
chung cục
Hán Việt: chung cục · Pinyin: zhōng jú
Tổng quan
chung cuộc; kết cuộc; cuối cùng
1.结局; 了局。原指弈棋时一局终了,比喻人事的一切局势结束。
1.結局。唐.馬載〈期王鍊師不至〉詩:「昨日圍棋未終局,多乘白鶴下山來。」唐.崔塗〈樵者〉詩:「莫看棋終局,溪風晚待歸。」 2.最後的。如:「終局裁判」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kết cuộc; cuối cùng
- Biên soạn 終局 zhōngjú* n. end; outcome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結局。唐.馬載〈期王鍊師不至〉詩:「昨日圍棋未終局,多乘白鶴下山來。」唐.崔塗〈樵者〉詩:「莫看棋終局,溪風晚待歸。」 2.最後的。如:「終局裁判」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.结局; 了局。原指弈棋时一局终了,比喻人事的一切局势结束。
Eng
- JMdict end
- JMdict close
- JMdict conclusion
- JMdict end of a game of go, shogi, etc
- Cihui endgame; conclusion; outcome; final part of a chess game
- Tần suất từ 終局 zhōngjú* n. end; outcome
Đức
- Handedict Schlussphase
ja
- JMdict 終局(しゅうきょく)
other
- Nguồn khác Sau cùng. Rốt cuộc
- Nguồn khác »Chung cục thì chi cũng tại trời«