終局
chung cục
Hán Việt: chung cục · Pinyin: zhōng jú
Tổng quan
tàn cuộc | kết luận | kết quả | phần cuối của ván cờ au cùng. Rốt cuộc. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Chung cục thì chi cũng tại trời«. chung cục chung cục ☆Sau cùng. Rốt cuộc. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Chung cục thì chi cũng tại trời«. chung cuộc; kết cuộc; cuối cùng。結局;終了。
Nghĩa
Việt
- Cihui chung cục chung cục ☆Sau cùng. Rốt cuộc. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Chung cục thì chi cũng tại trời«.
- Cihui tàn cuộc | kết luận | kết quả | phần cuối của ván cờ au cùng. Rốt cuộc. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Chung cục thì chi cũng tại trời«. chung cục chung cục ☆Sau cùng. Rốt cuộc. Thơ Nguyễn Công Trứ: »Chung cục thì chi cũng tại trời«. chung cuộc; kết cuộc; cuối cùng。結局;終了。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結局。唐.馬載〈期王鍊師不至〉詩:「昨日圍棋未終局,多乘白鶴下山來。」唐.崔塗〈樵者〉詩:「莫看棋終局,溪風晚待歸。」 2.最後的。如:「終局裁判」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结局;了局。原指弈棋时一局终了,比喻人事的一切局势结束。
- Tân Hoa Tự Điển 1.结局;了局。原指弈棋时一局终了,比喻人事的一切局势结束。
Eng
- CC-CEDICT endgame|conclusion|outcome|final part of a chess game
- Cihui endgame; conclusion; outcome; final part of a chess game
ja
- JMdict end|close|conclusion|end of a game of go, shogi, etc.