終生

zhōng shēng chung sanh

Hán Việt: chung sanh · Pinyin: zhōng shēng

Tổng quan

suốt đời | trọn đời | cả đời cả đời; suốt đời。一生(多就事業說)。 奮鬥終生 phấn đấu suốt đời

Cấu tạo: (chung) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suốt đời | trọn đời | cả đời cả đời; suốt đời。一生(多就事業說)。 奮鬥終生 phấn đấu suốt đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一生、一輩子。如:「終生未娶」。也作「終身」。 2.度過一生。《楚辭.王襃.九懷.昭世》:「歷九州兮索合,誰可與兮終生?」也作「終身」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一生;一辈子奋斗终生|碌碌终生。

Eng

  • CC-CEDICT throughout one's life|lifetime; lifelong
  • Cihui throughout one's life; lifetime; lifelong

ja

  • JMdict all one's life|throughout one's life|as long as one lives

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毕生