经久
kinh cửu
Hán Việt: kinh cửu · Pinyin: jīng jiǔ
Tổng quan
kéo dài; hồi lâu; lâu. tiếng vỗ tay kéo dài không dứt.; lâu bền; không thay đổi; bền. lâu bền
经过很长的时间:掌声~不息; 经过较长时间不变:~耐用。
耐久、持久。《三國志.卷一六.魏書.鄭渾傳》:「地勢洿下,宜溉灌,終有魚稻經久之利,此豐民之本也。」《晉書.卷八三.顧和傳》:「百揆務殷,端右總要,而曠職經久,甚以悒然。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. prolonged 2. durable; lasting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耐久、持久。《三國志.卷一六.魏書.鄭渾傳》:「地勢洿下,宜溉灌,終有魚稻經久之利,此豐民之本也。」《晉書.卷八三.顧和傳》:「百揆務殷,端右總要,而曠職經久,甚以悒然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经过很长的时间:掌声~不息; 经过较长时间不变:~耐用。
Eng
- Cihui long-lasting; durable
Đức
- Handedict haltbar
other
- Nguồn khác Trải qua một thời gian đã lâu