經商

jīng shāng kinh thương

Hán Việt: kinh thương · Pinyin: jīng shāng

Tổng quan

buôn bán | thực hiện hoạt động thương mại | kinh doanh buôn bán; thương mại; mậu dịch; kinh doanh。經營商業。

Cấu tạo: (kinh) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buôn bán | thực hiện hoạt động thương mại | kinh doanh buôn bán; thương mại; mậu dịch; kinh doanh。經營商業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經營商業。如:「他已改行經商了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经营商业:弃农~|~多年。

Eng

  • CC-CEDICT to trade|to carry out commercial activities|in business
  • Cihui to trade; to carry out commercial activities; in business

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

做生意