做生意
tố sanh ý
Hán Việt: tố sanh ý · Pinyin: zuò shēng yì
Tổng quan
làm kinh doanh
Nghĩa
Việt
- Cihui làm kinh doanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經營商業。《老殘遊記》第二回:「明兒白妞說書,我們可以不必做生意,來聽書罷!」《文明小史》第三三回:「趁大眾齊心之時,商量定了罷市,那家開門做買賣,便去搶他的貨物,硬派著關門。那些做生意的,那個敢拗?」也作「做買賣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做买卖。
Eng
- CC-CEDICT to do business
- Cihui to do business