經摺裝

jīng zhé zhuāng kinh triệp trang

Hán Việt: kinh triệp trang · Pinyin: jīng zhé zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (triệp) + (trang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也叫梵夹装。图书装订方式之一。以卷子长幅改作折叠,成为书本形式,前后粘以书面,佛教经典多用此式。它是从卷轴装演变而来的,因卷轴装展开和卷起,都很费时,改用经折装后,较为方便。凡经折装的书本。都称"折本"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.也叫梵夹装。图书装订方式之一。以卷子长幅改作折叠,成为书本形式,前后粘以书面,佛教经典多用此式。它是从卷轴装演变而来的,因卷轴装展开和卷起,都很费时,改用经折装后,较为方便。凡经折装的书本。都称"折本"。