經濟化

kinh tể hóa

Hán Việt: kinh tể hóa

Tổng quan

sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa, sự tiết kiệm, sự giảm chi

Cấu tạo: (kinh) + (tể) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa, sự tiết kiệm, sự giảm chi

Eng

  • Cihui 經濟化 īngjìhuà v. turn into an economic matter