經理

jīng lǐ kinh lí

Hán Việt: kinh lí · Pinyin: jīng lǐ

Tổng quan

quản lý | giám đốc | Lượng từ: 個|个, 位, 名 ắp đặt sửa sang công việc. kinh lí kinh lí ☆Sắp đặt sửa sang công việc. 1. quản lý kinh doanh。經營管理。 2. giám đốc; người phụ trách xí nghiệp。某些企業的負責人。

Cấu tạo: (kinh) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh lí kinh lí ☆Sắp đặt sửa sang công việc.
  • Cihui quản lý | giám đốc | Lượng từ: 個|个, 位, 名 ắp đặt sửa sang công việc. kinh lí kinh lí ☆Sắp đặt sửa sang công việc. 1. quản lý kinh doanh。經營管理。 2. giám đốc; người phụ trách xí nghiệp。某些企業的負責人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經書的義理。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「數引公卿、郎、將講論經理,夜分及寐。」 2.常理。《荀子.正名》:「道也者,治之經理也。」 3.經營治理。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「皇帝明德,經理宇內。」《三國演義》第三九回:「且說當時孫權承孫策遺命,掌江東之事。經理未定,人報周瑜自巴丘提兵回吳。」 4.公司、企業中主持策劃整個部門事務的負責人。如:「業務經理」、「飯店經理」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经营管理这家商店委托你~; 某些企业的负责人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①经营管理这家商店委托你~。②某些企业的负责人。

Eng

  • CC-CEDICT manager|director|CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
  • Cihui manager; director; CL:個|个,位,名

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

买办 · 司理