經理人

jīng lǐ rén kinh lí nhân

Hán Việt: kinh lí nhân · Pinyin: jīng lǐ rén

Tổng quan

người điều khiển, người xử dụng (máy...), người huấn luyện võ sĩ quyền Anh người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

Cấu tạo: (kinh) + (lí) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người điều khiển, người xử dụng (máy...), người huấn luyện võ sĩ quyền Anh người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy,…

Eng

  • Cihui 經理人 īnglǐrén n. agent M:ge/¹míng/²wèi