经线
kinh tuyến
Hán Việt: kinh tuyến · Pinyin: jīng xiàn
Tổng quan
sợi dọc
经纱或编织品上的纵线; 假定的沿地球表面连接南北两极而跟赤道垂直的线。也叫子午线。参看685页; 。
1.編織品或織布機上的縱線。 2.地理上為推算地球表面某定點所假想的南北方向直線。每條經線均沿地球表面連接南北兩極,而與緯線相垂直。也稱為「子午線」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Kinh tuyến; (địa lý,ddịa chất) độ kinh (thuộc) buổi trưa, cao nhất, tuyệt đỉnh, (địa lý,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến, (thiên văn học) thiên đỉnh, đỉnh cao, tuyệt đỉnh; sợi dọc
- Biên soạn 1. <txtl.> warp 2. <geog.> meridian (line)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編織品或織布機上的縱線。 2.地理上為推算地球表面某定點所假想的南北方向直線。每條經線均沿地球表面連接南北兩極,而與緯線相垂直。也稱為「子午線」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经纱或编织品上的纵线; 假定的沿地球表面连接南北两极而跟赤道垂直的线。也叫子午线。参看685页; 。
Eng
- Cihui warp; line of longitude; meridian (geography)
- Tần suất từ n. 1. <txtl.> warp 2. <geog.> meridian (line)
Đức
- Handedict Meridian
other
- Nguồn khác Đường giả tưởng, chạy dọc theo chiều bắc nam, qua hai cực trái đất (Meridian)