经营牧场

kinh doanh mục tràng

Hán Việt: kinh doanh mục tràng

Tổng quan

trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca,na,đa), quản lý trại chăn nuôi

Cấu tạo: 經 (kinh) + 營 (doanh) + 牧 (mục) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quản lý trang trại

Từ liên quan

Gần nghĩa

牧场主人 · 牧场工人 · 经营方式 · 经营费用 · 经营保险业 · 经营农牧业 · 经营批发业 · 经营的