經過的

kinh quá đích

Hán Việt: kinh quá đích

Tổng quan

sự qua, sự trôi qua (thời gian...), qua đi, trôi qua, thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ, (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng

Cấu tạo: (kinh) + (quá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự qua, sự trôi qua (thời gian...), qua đi, trôi qua, thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ, (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng