经验论
kinh nghiệm luận
Hán Việt: kinh nghiệm luận · Pinyin: jīng yàn lùn
Tổng quan
chủ nghĩa kinh nghiệm
以經驗為知識唯一根源的哲學理論。主張所有知識必須經由經驗證實以確定其理論,否則皆為空論。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chủ nghĩa kinh nghiệm
- Google Alex v6 thuyết kinh nghiệm
- Tần suất từ chủ nghĩa kinh nghiệm
- Biên soạn empiricism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以經驗為知識唯一根源的哲學理論。主張所有知識必須經由經驗證實以確定其理論,否則皆為空論。
Eng
- Cihui 經驗論 īngyànlùn n. <lg.> empiricism
- Tần suất từ n. <lg.> empiricism
Đức
- Handedict Empirismus (S, Psych)