經驗論

jīng yàn lùn kinh nghiệm luận

Hán Việt: kinh nghiệm luận · Pinyin: jīng yàn lùn

Tổng quan

chủ nghĩa kinh nghiệm

Cấu tạo: (kinh) + (nghiệm) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以經驗為知識唯一根源的哲學理論。主張所有知識必須經由經驗證實以確定其理論,否則皆為空論。

Eng

  • Cihui 經驗論 īngyànlùn n. <lg.> empiricism